Electric

Thông tin giá bán điện

Quyết định về giá điện

Giá bán lẻ điện

1. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

Nhóm đối tượng khách hàng / Cấp điện ápĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
Giờ bình thường1.7281.811
Giờ thấp điểm1.0941.146
Giờ cao điểm3.1163.266
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
Giờ bình thường1.7491.833
Giờ thấp điểm1.1361.190
Giờ cao điểm3.2423.398
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
Giờ bình thường1.8121.899
Giờ thấp điểm1.1781.234
Giờ cao điểm3.3483.508
Cấp điện áp dưới 6 kV
Giờ bình thường1.8961.987
Giờ thấp điểm1.2411.300
Giờ cao điểm3.4743.640

2. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

Nhóm đối tượng khách hàngĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.8511.940
Cấp điện áp dưới 6 kV1.9772.072
Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên2.0402.138
Cấp điện áp dưới 6 kV2.1242.226

3. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

Nhóm đối tượng khách hàng / Cấp điện ápĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
Giờ bình thường2.7552.887
Giờ thấp điểm1.5351.609
Giờ cao điểm4.7955.025
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
Giờ bình thường2.9653.108
Giờ thấp điểm1.7461.829
Giờ cao điểm4.9635.202
Cấp điện áp dưới 6 kV
Giờ bình thường3.0073.152
Giờ thấp điểm1.8301.918
Giờ cao điểm5.1745.422

4. Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

Nhóm đối tượng khách hàngĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.8931.984
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.9562.050
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2002.2712.380
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.8602.998
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4003.1973.350
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.3023.460
Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.7762.909

Giá bán buôn điện

5. Giá bán buôn điện nông thôn

Nhóm đối tượng khách hàngĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.5811.658
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.6441.724
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.7891.876
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.2182.327
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.5132.635
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.6172.744
Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.6551.735

6. Giá bán buôn điện cho khu tập thể, cụm dân cư

Nhóm đối tượng khách hàngĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
1. Thành phố, thị xã
1.1 Sinh hoạt
1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.7681.853
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.8311.919
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2002.0722.172
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.6232.750
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.9603.102
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.0593.206
1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.7421.826
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.8051.892
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2002.0122.109
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.5432.667
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.8612.999
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.9903.134
1.2 Mục đích khác1.6691.750
2. Thị trấn, huyện lỵ
2.1 Giá bán điện sinh hoạt
2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.7071.790
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.7701.856
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.9672.062
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.4902.611
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.8022.937
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.8953.035
2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.6811.762
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.7441.828
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2001.9242.017
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.3862.503
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4002.7032.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.7942.929
2.2 Mục đích khác1.6691.750

7. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

Nhóm đối tượng khách hàngĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 501.8581.947
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 1001.9192.011
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 2002.2272.334
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 3002.8052.941
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 4003.1363.286
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên3.2383.393
Giá bán buôn điện cho mục đích khác
a. Giờ bình thường2.8512.989
b. Giờ thấp điểm1.7341.818
c. Giờ cao điểm4.9045.140

8. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

Nhóm đối tượng khách hàngĐối tượng cụ thểGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
1. Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV
1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
a. Giờ bình thường1.6641.744
b. Giờ thấp điểm1.0661.117
c. Giờ cao điểm3.0503.197
1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA
a. Giờ bình thường1.6571.737
b. Giờ thấp điểm1.0351.084
c. Giờ cao điểm3.0373.183
1.3 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
a. Giờ bình thường1.6491.728
b. Giờ thấp điểm1.0301.079
c. Giờ cao điểm3.0183.164
2. Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV
2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a. Giờ bình thường1.7171.800
b. Giờ thấp điểm1.1151.168
c. Giờ cao điểm3.1813.334
2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a. Giờ bình thường1.7791.865
b. Giờ thấp điểm1.1551.210
c. Giờ cao điểm3.2843.441

9. Giá bán buôn điện cho chợ

Nhóm đối tượng khách hàngGiá cũ (11/10/2024 - 09/05/2025) (đồng/kWh)Giá mới (Áp dụng từ 10/05/2025) (đồng/kWh)
Giá bán buôn điện cho chợ2.6872.818

Chú ý về thời gian sử dụng điện trong ngày

Thứ 2 đến thứ bảyChủ nhật
Giờ bình thườngGiờ bình thường
04:00 AM - 09:30 AM (5 giờ 30 phút)04:00 AM - 22:00 PM (18 giờ)
11:30 AM - 17:00 PM (5 giờ 30 phút)
20:00 PM - 22:00 PM (2 giờ)
Giờ cao điểmGiờ cao điểm
09:30 AM - 11:30 AM (2 giờ)Không có giờ cao điểm
17:00 PM - 20:00 PM (3 giờ)
Giờ thấp điểmGiờ thấp điểm
22:00 PM - 04:00 AM (6 giờ)22:00 PM - 04:00 AM (6 giờ)

Lưu ý quan trọng:

  • Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho Điện lực huyện/thành phố trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.
  • Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ Điện lực huyện/thành phố để lập thủ tục thay đổi chủ thể hợp đồng.
  • Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức) giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang.

Thông tin liên hệ: